Từ: 进货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进货:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 进 • 货

Nghĩa của 进货 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnhuò] nhập hàng; mua hàng; cung cấp (hàng hoá)。商店中为准备销售而购进货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá货:hàng hoá
进货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进货 Tìm thêm nội dung cho: 进货