Từ: 连枷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连枷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 枷

Nghĩa của 连枷 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjiā] dàn đập lúa; dụng cụ đập lúa。农具,由 一个长柄和一组平排的竹条或木条构成,用来拍打谷物, 使子粒掉下来。也作梿枷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枷

da枷:cây da (cây đa)
dà枷:vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
gia枷: 
già枷:già giang
连枷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连枷 Tìm thêm nội dung cho: 连枷