Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 连枷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连枷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连枷 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjiā] dàn đập lúa; dụng cụ đập lúa。农具,由 一个长柄和一组平排的竹条或木条构成,用来拍打谷物, 使子粒掉下来。也作梿枷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枷

da:cây da (cây đa)
:vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
gia: 
già:già giang
连枷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连枷 Tìm thêm nội dung cho: 连枷