Từ: 現場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 現場:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 現 • 場

hiện trường
Địa điểm xảy ra sự việc hoặc tai nạn.
◇Hứa Hiểu Lộc 許曉麓:
Nghiệm thi quan nhất đáo hiện trường, khán kiến nhất cụ thi thể thảng tại tiểu mao ốc đích ngoại diện
驗尸官一到現場, 看見一具尸體躺在小茅屋的外面 (Cổ đại kì án trinh phá cố sự 古代奇案偵破故事, Song thi án 雙尸案).Ngay lúc đó, tại chỗ.
◎Như:
hiện trường biểu diễn
現場表演.

Nghĩa của 现场 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànchǎng] 1. hiện trường。发生案件或事故的场所以及该场所在发生案件或事故时的状况。
保护现场,以便进行调查。
bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.
2. nơi trực tiếp sản xuất, làm việc, thực nghiệm。直接从事生产、工作、试验的场所。
现场参观。
tham quan thực tế
现场会议。
hội nghị tại chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 現

hiện現:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
hẹn現:hẹn hò; hứa hẹn
kén現:kén chọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng場:tràng (trại, sân khấu)
trường場:chiến trường; hội trường; trường học
現場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 現場 Tìm thêm nội dung cho: 現場