Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ chí
Chí nguyện có từ trước. ☆Tương tự:
sơ nguyện
願.
◇Liêu trai chí dị 異:
Tân khổ bạt thiệp nhi lai, vị phụ cốt nhĩ. Nhữ bất quy, sơ chí vi hà dã?
來, 耳. 歸, 也 (Trần Tích Cửu 九) Con khổ sở lặn lội tới đây chỉ vì tìm hài cốt của cha. Nay nếu không về thì chí nguyện trước thế nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
初志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初志 Tìm thêm nội dung cho: 初志