sơ chí
Chí nguyện có từ trước. ☆Tương tự:
sơ nguyện
初願.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Tân khổ bạt thiệp nhi lai, vị phụ cốt nhĩ. Nhữ bất quy, sơ chí vi hà dã?
辛苦跋涉而來, 為父骨耳. 汝不歸, 初志為何也 (Trần Tích Cửu 陳錫九) Con khổ sở lặn lội tới đây chỉ vì tìm hài cốt của cha. Nay nếu không về thì chí nguyện trước thế nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 初志 Tìm thêm nội dung cho: 初志
