Cao su chống va đập cửa

Từ: 卉木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卉木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hủy mộc
Thảo mộc.
◇Pháp Hoa Kinh 經:
Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm
谿林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 五) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卉

tạp:tạp (ba mươi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
卉木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卉木 Tìm thêm nội dung cho: 卉木