hủy mộc
Thảo mộc.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經:
Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm
山川谿谷土地所生卉木叢林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卉
| tạp | 卉: | tạp (ba mươi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 卉木 Tìm thêm nội dung cho: 卉木
