Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指桑骂槐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指桑骂槐:
Nghĩa của 指桑骂槐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐsāngmàhuái] chỉ gà mắng chó; chửi chó mắng mèo; nói cạnh nói khoé; nói bóng nói gió。比喻表面上骂这个人,实际上骂那个人。也说指鸡骂狗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槐
| choè | 槐: | |
| hoe | 槐: | đỏ hoe, vắng hoe |
| hoè | 槐: | cây hoè, quế hoè |
| hue | 槐: |

Tìm hình ảnh cho: 指桑骂槐 Tìm thêm nội dung cho: 指桑骂槐
