Từ: 土崩瓦解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土崩瓦解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土崩瓦解 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔbēngwǎjiě] sụp đổ; tan rã; sụp đổ tan tành。比喻彻底崩溃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
土崩瓦解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土崩瓦解 Tìm thêm nội dung cho: 土崩瓦解