Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 土崩瓦解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土崩瓦解:
Nghĩa của 土崩瓦解 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔbēngwǎjiě] sụp đổ; tan rã; sụp đổ tan tành。比喻彻底崩溃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 土崩瓦解 Tìm thêm nội dung cho: 土崩瓦解
