Từ: 迪石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迪石 trong tiếng Trung hiện đại:

[díshí] Hán Việt: ĐỊCH THẠCH
Rạch Giá (thuộc Kiên Giang)。 越南地名。南越西部省份之一。属于坚江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

địch:địch (mở đường, khai hoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
迪石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迪石 Tìm thêm nội dung cho: 迪石