Từ: 呢绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呢绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呢绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[níróng] đồ len dạ; hàng len dạ。毛织品的统称。泛指用兽毛或人造毛等原料织成的各种织物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni:ni (sợi bằng lông cừu)
nài:kêu nài
này:cái này, này đây
:lấy nê
:nằn nì
nấy:kẻ nào người nấy
nỉ:nỉ non, năn nỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
呢绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呢绒 Tìm thêm nội dung cho: 呢绒