Cao su chống va đập cửa

Chữ 哗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哗, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哗:

哗 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哗

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 口 华 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哗 cấu thành từ 2 chữ: 口, 华
  • khẩu
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+54D7, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘩;
    Pinyin: hua1, hua2;
    Việt bính: waa1 waa4;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 哗

    Giản thể của chữ .
    hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 哗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘩、譁)
    [huā]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOẠ
    róc rách; rào rào; soạt (từ tượng thanh)。象声词。
    铁门哗的一声拉上了。
    cửa sắt soạt một tiếng kéo sập lại.
    流水哗 哗地响。
    nước chảy róc rách.
    Ghi chú: 另见huá
    Từ ghép:
    哗啦
    Từ phồn thể: (嘩)
    [huá]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HOA
    huyên náo; ồn ào; ầm ĩ。喧哗;喧闹。
    哗然
    ồn ào; rộ lên
    哗笑
    cười rộ lên
    哗变
    biến loạn bất ngờ.
    寂静无哗
    yên lặng không ồn ào
    Ghi chú: 另见huā
    Từ ghép:
    哗变 ; 哗然 ; 哗众取宠

    Chữ gần giống với 哗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 哗

    ,

    Chữ gần giống 哗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哗 Tự hình chữ 哗 Tự hình chữ 哗 Tự hình chữ 哗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哗

    hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
    哗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哗 Tìm thêm nội dung cho: 哗