Cao su chống va đập cửa
Chữ 哗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哗, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哗:
哗
Biến thể phồn thể: 嘩;
Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: waa1 waa4;
哗 hoa
hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: waa1 waa4;
哗 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 哗
Giản thể của chữ 嘩.hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Nghĩa của 哗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘩、譁)
[huā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HOẠ
róc rách; rào rào; soạt (từ tượng thanh)。象声词。
铁门哗的一声拉上了。
cửa sắt soạt một tiếng kéo sập lại.
流水哗 哗地响。
nước chảy róc rách.
Ghi chú: 另见huá
Từ ghép:
哗啦
Từ phồn thể: (嘩)
[huá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HOA
huyên náo; ồn ào; ầm ĩ。喧哗;喧闹。
哗然
ồn ào; rộ lên
哗笑
cười rộ lên
哗变
biến loạn bất ngờ.
寂静无哗
yên lặng không ồn ào
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
哗变 ; 哗然 ; 哗众取宠
[huā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HOẠ
róc rách; rào rào; soạt (từ tượng thanh)。象声词。
铁门哗的一声拉上了。
cửa sắt soạt một tiếng kéo sập lại.
流水哗 哗地响。
nước chảy róc rách.
Ghi chú: 另见huá
Từ ghép:
哗啦
Từ phồn thể: (嘩)
[huá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HOA
huyên náo; ồn ào; ầm ĩ。喧哗;喧闹。
哗然
ồn ào; rộ lên
哗笑
cười rộ lên
哗变
biến loạn bất ngờ.
寂静无哗
yên lặng không ồn ào
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
哗变 ; 哗然 ; 哗众取宠
Chữ gần giống với 哗:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哗
嘩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哗
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |

Tìm hình ảnh cho: 哗 Tìm thêm nội dung cho: 哗
