Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燋, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 燋:
燋
Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ciu4 ziu1;
燋 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 燋
(Danh) Đuốc.(Động) Cháy, bỏng.
◇Vương Sung 王充: Sanh vật nhập hỏa trung, tiêu lạn nhi tử yên 生物入火中, 燋爛而死焉 (Luận hành 論衡, Thuyết nhật 說日) Sinh vật vào trong lửa, sẽ cháy bỏng mà chết vậy.
Nghĩa của 燋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. đuốc。引火用的柴。
2. sốt ruột; lo lắng。着急。
[qiáo]
xem "憔"。同"憔"。
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. đuốc。引火用的柴。
2. sốt ruột; lo lắng。着急。
[qiáo]
xem "憔"。同"憔"。
Chữ gần giống với 燋:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 燋 Tìm thêm nội dung cho: 燋
