Từ: 吡啶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 吡啶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吡啶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐdìng] pi-ri-đin (pyridine: hợp chất hữu cơ, công thức phân tử C5H5N, chất lỏng không màu, mùi hôi. Có thể dùng làm thuốc thử hoá học và dung môi)。有机化合物,分子式C5H5N,无色液体,有臭味。可做溶剂和化学试药。
Ghi chú: 另见pǐ(英pyridine)
吡啶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吡啶 Tìm thêm nội dung cho: 吡啶