Cao su chống va đập cửa

Từ: 电磁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电磁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电磁 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàncí] điện từ。物质所表现的电性和磁性的统称,如电磁感应、电磁波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường
电磁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电磁 Tìm thêm nội dung cho: 电磁