Từ: 鼓动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓动 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdòng] 1. quạt; vỗ cánh。扇动。
小鸟鼓动翅膀。
chú chim nhỏ vỗ cánh bay đi.
2. cổ động; khuyến khích; xúi giục; động viên。用语言、文字等激发人们的情绪,使他们行动起来。
宣传鼓动
tuyên truyền cổ động
经他一鼓动,不少人都去学习气功了。
anh ấy vừa cổ động, nhiều người đã đi học khí công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
鼓动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓动 Tìm thêm nội dung cho: 鼓动