Chữ 唢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唢, chiết tự chữ TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唢:

唢 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唢

唢

Chiết tự chữ 唢

Chiết tự chữ toả, tỏa bao gồm chữ 口 小 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唢 cấu thành từ 3 chữ: 口, 小, 贝
  • 口 khẩu
  • 小 tiểu, tĩu
  • 贝 bối
  • tỏa [tỏa]

    U+5522, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嗩;
    Pinyin: suo3, ji1;
    Việt bính: so2;

    唢 tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 唢

    Giản thể của chữ 嗩.
    toả, như "toả (cái kèn nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 唢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suǒ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TOẢ
    kèn Xô-na。唢呐。
    Từ ghép:
    唢呐

    Chữ gần giống với 唢:

    㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唢

    嗩,

    Chữ gần giống 唢

    呡, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢 Tự hình chữ 唢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唢

    toả唢:toả (cái kèn nhỏ)
    唢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唢 Tìm thêm nội dung cho: 唢