Cao su chống va đập cửa

Từ: bấp bênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bấp bênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấpbênh

Nghĩa bấp bênh trong tiếng Việt:

["- t. 1 Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc. Tấm ván kê bấp bênh. 2 Dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc. Cuộc sống bấp bênh. Địa vị bấp bênh. 3 Dễ nghiêng ngả, dễ dao động. Lập trường bấp bênh. // Láy: bấp ba bấp bênh (ý mức độ nhiều)."]

Dịch bấp bênh sang tiếng Trung hiện đại:

动荡不安; 动荡 《比喻局势、情况不稳定; 不平静。》.
局势动荡不安。
风雨飘摇 《形容形势很不稳定。》
阢; 杌陧; 兀臬 《(局势、局面、心情等)不安。》
波动。
杂技
幌板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấp

bấp:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: bênh

bênh:bấp bênh
bênh󱉗: 
bấp bênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bấp bênh Tìm thêm nội dung cho: bấp bênh