Từ: 销案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销案 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo"àn] hủy bỏ bản án; xóa án。撤销案件。 asdhas cfs

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
销案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销案 Tìm thêm nội dung cho: 销案