Từ: 追逼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追逼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追逼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuībī] 1. đuổi sát; đuổi riết。追赶进逼。
敌军不战而逃,我军乘胜追逼。
quân địch không đánh mà chạy, quân ta thừa thắng đuổi theo.
2. ép bức; truy bức。用强迫的方式追究或索取。
追逼他说出实情。
ép anh ta nói sự thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội
追逼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追逼 Tìm thêm nội dung cho: 追逼