Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 送行 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòngxíng] 1. tiễn đưa; tiễn biệt。到远行人启程的地方,和他告别,看他离开。
2. tiệc tiễn đưa。饯行。
2. tiệc tiễn đưa。饯行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 送行 Tìm thêm nội dung cho: 送行
