Từ: 适口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 适口 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìkǒu] vừa miệng; hợp khẩu vị; ngon miệng。适合口味。
还是家乡菜吃起来适口。
món ăn quê nhà ăn vẫn cảm thấy ngon miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
适口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 适口 Tìm thêm nội dung cho: 适口