Từ: 更行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh hạnh
Đàn bà lấy chồng khác. § Cũng như
cải giá
嫁.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
更行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更行 Tìm thêm nội dung cho: 更行