Từ: 逃兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逃 • 兵

Nghĩa của 逃兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[táobīng] 1. lính đào ngũ。私自脱离部队的士兵。
2. kẻ đào ngũ (người sợ khó khăn mà rời bỏ cương vị công tác.)。比喻因怕困难而脱离工作岗位的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào逃:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
逃兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃兵 Tìm thêm nội dung cho: 逃兵