Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拆除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆除 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāichú] dỡ bỏ; tháo bỏ; phá bỏ (vật kiến trúc)。拆掉(建筑物等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
拆除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆除 Tìm thêm nội dung cho: 拆除