Từ: 碧蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlán] xanh lam。青蓝色。
碧蓝的海洋
biển xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
碧蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧蓝 Tìm thêm nội dung cho: 碧蓝