Từ: 文言文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文言文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文言文 trong tiếng Trung hiện đại:

[wényánwén] thể văn ngôn; tác phẩm văn cổ (tác phẩm viết bằng ngôn ngữ sách vở cổ của Trung Quốc)。用文言写成的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
文言文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文言文 Tìm thêm nội dung cho: 文言文