câu cổ
Trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là
câu
勾, bề dọc dài gọi là
cổ
股, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là
huyền
弦.
Câu cổ hình
勾股形 là tam giác vuông (cách gọi cũ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 勾股 Tìm thêm nội dung cho: 勾股
