Từ: 勾股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu cổ
Trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là
câu
, bề dọc dài gọi là
cổ
, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là
huyền
弦.
Câu cổ hình
形 là tam giác vuông (cách gọi cũ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
勾股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾股 Tìm thêm nội dung cho: 勾股