Cao su chống va đập cửa
Từ: ki nôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ki nôn:
Dịch ki nôn sang tiếng Trung hiện đại:
醌 《有机化合物的一类, 是芳香族母核的两个氢原子各 由一 个氧原子所代替而成的化合物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ki
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
| ki | 羁: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 羈: | ki lưu |
| ki | 覊: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |
| ki | 麂: | con hoẵng, con kỉ. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nôn
| nôn | 𡁛: | nôn oẹ, nôn mửa |
| nôn | 𫬣: | nôn ra |
| nôn | 𡄨: | nôn nao |
| nôn | 𡽫: | nôn ruột |
| nôn | 𧀒: | nôn ruột |
| nôn | 農: | nôn ra |

Tìm hình ảnh cho: ki nôn Tìm thêm nội dung cho: ki nôn
