Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逃兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[táobīng] 1. lính đào ngũ。私自脱离部队的士兵。
2. kẻ đào ngũ (người sợ khó khăn mà rời bỏ cương vị công tác.)。比喻因怕困难而脱离工作岗位的人。
2. kẻ đào ngũ (người sợ khó khăn mà rời bỏ cương vị công tác.)。比喻因怕困难而脱离工作岗位的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 逃兵 Tìm thêm nội dung cho: 逃兵
