Cao su chống va đập cửa

Từ: 逃散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃散 trong tiếng Trung hiện đại:

[táosàn] chạy tứ tán; chạy trốn mỗi người một ngả; chạy tan tác。逃亡失散。
寻找逃散的亲人。
tìm kiếm người thân thất lạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
逃散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃散 Tìm thêm nội dung cho: 逃散