Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逃散 trong tiếng Trung hiện đại:
[táosàn] chạy tứ tán; chạy trốn mỗi người một ngả; chạy tan tác。逃亡失散。
寻找逃散的亲人。
tìm kiếm người thân thất lạc.
寻找逃散的亲人。
tìm kiếm người thân thất lạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 逃散 Tìm thêm nội dung cho: 逃散
