Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 逐字逐句 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐字逐句:
Nghĩa của 逐字逐句 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúzìzhújù] từng câu từng chữ。挨次序一字一句地。
逐字逐句仔细讲解。
giải thích tỉ mỉ từng câu từng chữ
逐字逐句仔细讲解。
giải thích tỉ mỉ từng câu từng chữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 逐字逐句 Tìm thêm nội dung cho: 逐字逐句
