Từ: 逐字逐句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐字逐句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐字逐句 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúzìzhújù] từng câu từng chữ。挨次序一字一句地。
逐字逐句仔细讲解。
giải thích tỉ mỉ từng câu từng chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
逐字逐句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐字逐句 Tìm thêm nội dung cho: 逐字逐句