Từ: 通力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnglì] cùng cố gắng; chung sức。一齐出力。
通力合作
cùng cố gắng hợp tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
通力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通力 Tìm thêm nội dung cho: 通力