Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通天 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngtiān] 1. chồng chất; tày trời; phi thường。上通于天,形容极大、极高。
罪恶通天
tội ác chồng chất; tộic ác tày trời.
通天的本事
bản lĩnh phi thường
2. liên hệ trực tiếp cấp trên; quan hệ trực tiếp với cấp trên。指能直接同最高层的领导人取得联系。
通天人物
người liên hệ trực tiếp với cấp trên.
罪恶通天
tội ác chồng chất; tộic ác tày trời.
通天的本事
bản lĩnh phi thường
2. liên hệ trực tiếp cấp trên; quan hệ trực tiếp với cấp trên。指能直接同最高层的领导人取得联系。
通天人物
người liên hệ trực tiếp với cấp trên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 通天 Tìm thêm nội dung cho: 通天
