Từ: chủ cổ phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ cổ phần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủ • cổ • phần

Dịch chủ cổ phần sang tiếng Trung hiện đại:

股东 (cổ đông) 《股份公司的股票持有人, 有权出席股东大会并有表决权。也指其他合伙经营的工商企业的投资人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ丶:bộ chủ
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ麈:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ咕:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ牯:cổ ngưu (bò đực)
cổ蛊:cổ vũ, cổ xuý
cổ盬:cổ (ruộng muối)
cổ蠱:cổ vũ, cổ xuý
cổ瞽:cổ giả (kẻ mù)
cổ罟: 
cổ股:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ臌:cổ trướng
cổ詁: 
cổ賈:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ贾:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ鼓:cổ động
cổ鼔:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần份:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần分:một phần
phần坟:phần mộ
phần墳:phần mộ
phần枌:cây phần
phần棼:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần燔:phần (nướng)
phần蕡:phần (quả sai)

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ cổ phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ cổ phần Tìm thêm nội dung cho: chủ cổ phần