Chữ 椳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椳, chiết tự chữ ÔI, ỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椳:

椳 ôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椳

椳

Chiết tự chữ 椳

Chiết tự chữ ôi, ổi bao gồm chữ 木 畏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椳 cấu thành từ 2 chữ: 木, 畏
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 畏 hoay, hoáy, uý, úy
  • ôi [ôi]

    U+6933, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1;
    Việt bính: wui1;

    椳 ôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 椳

    (Danh) Chốt cửa.
    ổi, như "quả ổi" (vhn)

    Nghĩa của 椳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÔI
    ngõng cửa; đế quay cánh cửa; cối quay cánh cửa。门臼(承门轴的)。

    Chữ gần giống với 椳:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 椳

    棧, 栬, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳 Tự hình chữ 椳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椳

    ổi椳:quả ổi
    椳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椳 Tìm thêm nội dung cho: 椳