Từ: 通牒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通牒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通牒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngdié] thông điệp。一个国家通知另一个国家并要求对方答复的文书。
最后通牒
bản thông điệp cuối cùng; tối hậu thư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒

tệp:(xếp thành chồng, thành xấp)
điệp:bức điệp, thông điệp
đép:dẹp đép (quá dẹp)
通牒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通牒 Tìm thêm nội dung cho: 通牒