Cao su chống va đập cửa

Từ: 通红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通红 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnghóng] rất đỏ; đỏ rực; đỏ chói。很红;十分红。
脸冻得通红
mặt bị cóng đỏ rực
炉火通红
lò lửa đỏ rực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
通红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通红 Tìm thêm nội dung cho: 通红