Cao su chống va đập cửa

Từ: 通讯社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通讯社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通讯社 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxùnshè] thông tấn xã; hãng thông tấn; hãng tin。采访和编辑新闻供给各报社使用的宣传机构。
中国的通讯社
thông tấn xã của Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
通讯社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通讯社 Tìm thêm nội dung cho: 通讯社