Từ: 通诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngchéng] cầu nguyện; cầu khấn (trước tượng thần hoặc phật.)。在神、佛像前表白自己的心意。
通诚祷告
van vái cầu nguyện; cầu khấn thần phật phù hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành
通诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通诚 Tìm thêm nội dung cho: 通诚