Từ: 逻辑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逻辑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逻辑 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó·jí] 1. lô-gích。思维的规律。
这几句话不合逻辑。
mấy câu nói này không hợp lô-gích.
2. quy luật khách quan。客观的规律性。
生活的逻辑。
quy luật khách quan về cuộc sống.
事物发展的逻辑。
quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.
3. lô-gích học。逻辑学。(英logic)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻

la:dò la: tuần la
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑

tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
逻辑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逻辑 Tìm thêm nội dung cho: 逻辑