Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逻辑 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó·jí] 1. lô-gích。思维的规律。
这几句话不合逻辑。
mấy câu nói này không hợp lô-gích.
2. quy luật khách quan。客观的规律性。
生活的逻辑。
quy luật khách quan về cuộc sống.
事物发展的逻辑。
quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.
3. lô-gích học。逻辑学。(英logic)。
这几句话不合逻辑。
mấy câu nói này không hợp lô-gích.
2. quy luật khách quan。客观的规律性。
生活的逻辑。
quy luật khách quan về cuộc sống.
事物发展的逻辑。
quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.
3. lô-gích học。逻辑学。(英logic)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 逻辑 Tìm thêm nội dung cho: 逻辑
