Từ: 张力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 张 • 力

Nghĩa của 张力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānglì] sức dãn; sức kéo (của vật thể)。见〖拉力〗2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
张力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张力 Tìm thêm nội dung cho: 张力