Cao su chống va đập cửa

Từ: 动滑轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动滑轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动滑轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghuálún] ròng rọc chạy; ròng rọc trượt。位置不固定的滑轮,使用时整个滑轮发生位移。使用这种滑轮可以省力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
动滑轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动滑轮 Tìm thêm nội dung cho: 动滑轮