Từ: 导源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导源 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoyuán] 1. bắt nguồn; phát nguồn。发源(后面常带"于")。
黄河导源于青海。
sông Hoàng Hà phát nguồn từ tỉnh Thanh Hải.
2. bắt nguồn; xuất phát (thường nói về một vật gì đó)。由某种发展而来(后面常带"于")。
认识导源于实践。
nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
导源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导源 Tìm thêm nội dung cho: 导源