Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导源 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎoyuán] 1. bắt nguồn; phát nguồn。发源(后面常带"于")。
黄河导源于青海。
sông Hoàng Hà phát nguồn từ tỉnh Thanh Hải.
2. bắt nguồn; xuất phát (thường nói về một vật gì đó)。由某种发展而来(后面常带"于")。
认识导源于实践。
nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn.
黄河导源于青海。
sông Hoàng Hà phát nguồn từ tỉnh Thanh Hải.
2. bắt nguồn; xuất phát (thường nói về một vật gì đó)。由某种发展而来(后面常带"于")。
认识导源于实践。
nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 导源 Tìm thêm nội dung cho: 导源
