Từ: 暴跳如雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴跳如雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴跳如雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotiàorúléi] nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; lồng lộn; cực kỳ phẫn nộ; gào thét chửi bới như sấm động. (Hồi thứ sáu trong "Nho lâm ngoại sử" có câu: "Nghiêm Cống tức giận đùng đùng la hét như sấm động" ) 。《儒林外史》第六回:"严贡生越发恼 得暴跳如雷。"猛烈地跳脚呼喊,形容异常愤怒的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
暴跳如雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴跳如雷 Tìm thêm nội dung cho: 暴跳如雷