Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仕女 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìnǚ] 1. cung nữ。宫女。
2. tranh mỹ nữ。以美女为题材的中国画。也叫士女。
2. tranh mỹ nữ。以美女为题材的中国画。也叫士女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕
| sãi | 仕: | sãi vãi |
| sãy | 仕: | |
| sè | 仕: | sè sè; cay sè |
| sì | 仕: | đen sì |
| sõi | 仕: | sành sõi |
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sải | 仕: | sải tay |
| sảy | 仕: | sàng sảy |
| sẩy | 仕: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẻ | 仕: | chim sẻ |
| sẽ | 仕: | đi se sẽ |
| sễ | 仕: | sễ xuống |
| sỡi | 仕: | âm khác của sĩ |
| xoè | 仕: | |
| xảy | 仕: | xảy ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 仕女 Tìm thêm nội dung cho: 仕女
