Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 散装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散装 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnzhuāng] hàng rời (hàng đã phá kiện để bán lẻ)。指原来整包整捅的商品,出售时临时分成小包小袋,或零星出售不加包装。
散装洗衣粉。
bột giặt bán lẻ.
散装白酒。
rượu trắng bán lẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
散装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散装 Tìm thêm nội dung cho: 散装