Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh quai bị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh quai bị:
Dịch bệnh quai bị sang tiếng Trung hiện đại:
痄腮 《流行性腮腺炎的通称。》耳下腺炎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quai
| quai | 乖: | quai nón |
| quai | 掛: | quai nón |
| quai | 𬗜: | quai nón |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |

Tìm hình ảnh cho: bệnh quai bị Tìm thêm nội dung cho: bệnh quai bị
