Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遍及 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànjí] khắp。存在于各个方面、各个地方。
遍及农村和城市
khắp nông thôn và thành thị
遍及农村和城市
khắp nông thôn và thành thị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍
| biến | 遍: | châm biếm |
| bận | 遍: | bận bịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 遍及 Tìm thêm nội dung cho: 遍及
