Từ: 遍及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遍及 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjí] khắp。存在于各个方面、各个地方。
遍及农村和城市
khắp nông thôn và thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
遍及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍及 Tìm thêm nội dung cho: 遍及