Chữ 㛪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㛪, chiết tự chữ EM, IM, YÊM, ÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㛪:

㛪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㛪

㛪

Chiết tự chữ 㛪

[]

U+36EA, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, yuan2;
Việt bính: aam1 gim1 him1 zim1;

㛪

Nghĩa Trung Việt của từ 㛪



em, như "em gái" (vhn)
yêm, như "yêm (tấm che người phụ nữ)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)

Chữ gần giống với 㛪:

㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 㛪

Tự hình:

Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㛪

em㛪:em gái
im㛪:im ả, im ắng, im ỉm
yêm㛪:yêm (tấm che người phụ nữ)
êm㛪:êm ả; êm ái
㛪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㛪 Tìm thêm nội dung cho: 㛪