Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㛪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㛪, chiết tự chữ EM, IM, YÊM, ÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㛪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㛪

[]

U+36EA, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, yuan2;
Việt bính: aam1 gim1 him1 zim1;


Nghĩa Trung Việt của từ 㛪



em, như "em gái" (vhn)
yêm, như "yêm (tấm che người phụ nữ)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)

Chữ gần giống với 㛪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 㛪

Tự hình:

Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪 Tự hình chữ 㛪

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㛪

em:em gái
im:im ả, im ắng, im ỉm
yêm:yêm (tấm che người phụ nữ)
êm:êm ả; êm ái
㛪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㛪 Tìm thêm nội dung cho: 㛪