Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㛪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㛪, chiết tự chữ EM, IM, YÊM, ÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㛪:
㛪
Chiết tự chữ 㛪
Pinyin: yan4, yuan2;
Việt bính: aam1 gim1 him1 zim1;
㛪
Nghĩa Trung Việt của từ 㛪
em, như "em gái" (vhn)
yêm, như "yêm (tấm che người phụ nữ)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
Chữ gần giống với 㛪:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Chữ gần giống 㛪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㛪
| em | 㛪: | em gái |
| im | 㛪: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yêm | 㛪: | yêm (tấm che người phụ nữ) |
| êm | 㛪: | êm ả; êm ái |

Tìm hình ảnh cho: 㛪 Tìm thêm nội dung cho: 㛪
