Từ: 遛马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遛马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遛 • 马

Nghĩa của 遛马 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùmǎ] dắt ngựa đi rong (dắt ngựa đi thong thả một lúc để nó hồi sức)。牵着马慢慢走,使马解除疲劳或减轻病势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
遛马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遛马 Tìm thêm nội dung cho: 遛马