Nghĩa của 遛马 trong tiếng Trung hiện đại:
[liùmǎ] dắt ngựa đi rong (dắt ngựa đi thong thả một lúc để nó hồi sức)。牵着马慢慢走,使马解除疲劳或减轻病势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 遛马 Tìm thêm nội dung cho: 遛马
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 遛马 Tìm thêm nội dung cho: 遛马