Cao su chống va đập cửa
Chữ 籃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籃, chiết tự chữ LAM, LÀN, XỚM, XỜM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籃:
籃
Biến thể giản thể: 篮;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
籃 lam
◎Như: trúc lam 竹籃 giỏ tre, thái lam 菜籃 giỏ rau, diêu lam 搖籃 nôi (để ru trẻ con).
(Danh) Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball).
◎Như: đầu lam 投籃 ném bóng vào rổ.
xờm, như "bờm xờm" (vhn)
lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (btcn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi)" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
籃 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 籃
(Danh) Giỏ xách tay, thùng có quai, cái làn.◎Như: trúc lam 竹籃 giỏ tre, thái lam 菜籃 giỏ rau, diêu lam 搖籃 nôi (để ru trẻ con).
(Danh) Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball).
◎Như: đầu lam 投籃 ném bóng vào rổ.
xờm, như "bờm xờm" (vhn)
lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (btcn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 籃 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "蓝"。见"蓝"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "蓝"。见"蓝"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籃
| lam | 籃: | lam (cái giỏ, cái sọt) |
| làn | 籃: | làn mây, làn xách |
| xớm | 籃: | xẳng xớm (cứng cỏi) |
| xờm | 籃: | bờm xờm |

Tìm hình ảnh cho: 籃 Tìm thêm nội dung cho: 籃
