Cao su chống va đập cửa

Chữ 籃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籃, chiết tự chữ LAM, LÀN, XỚM, XỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籃:

籃 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籃

Chiết tự chữ lam, làn, xớm, xờm bao gồm chữ 竹 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籃 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 監
  • trúc
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • lam [lam]

    U+7C43, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;

    lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 籃

    (Danh) Giỏ xách tay, thùng có quai, cái làn.
    ◎Như: trúc lam
    giỏ tre, thái lam giỏ rau, diêu lam nôi (để ru trẻ con).

    (Danh)
    Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball).
    ◎Như: đầu lam ném bóng vào rổ.

    xờm, như "bờm xờm" (vhn)
    lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (btcn)
    làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
    xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 籃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lán]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "蓝"。见"蓝"。

    Chữ gần giống với 籃:

    , , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

    Dị thể chữ 籃

    , ,

    Chữ gần giống 籃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籃

    lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
    làn:làn mây, làn xách
    xớm:xẳng xớm (cứng cỏi)
    xờm:bờm xờm
    籃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籃 Tìm thêm nội dung cho: 籃